Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thanks




thanks
['θæηks]
danh từ số nhiều
sự cảm ơn, lời cảm ơn
to express one's thanks
tỏ lời cảm ơn
thanks are due to all those who helped
cần phái cám ơn tất cả những ai đã giúp đỡ
no, thanks
thôi, xin cảm ơn (đáp lại lời mời dùng thêm đồ ăn thức uốngtrong bữa tiệc)
my heartfelt thanks to you all
xin chân thành cám ơn tất cả các bạn
thanks to somebody/something
nhờ có ai/cái gì
the play succeeded thanks to fine acting by all the cast
vở kịch thành công nhờ sự diễn xuất giỏi của tất cả các vai
thanks to your help
nhờ có sự giúp đỡ của anh
thanks to the bad weather, the match had been cancelled
do thời tiết xấu mà trận đấu đã bị hủy bỏ
a vote of thanks
(thông tục) cảm ơn anh (dùng (như) một thán từ)
no thanks to somebody/something
bất chấp ai/cái gì; không phải vì ai/cái gì
it's no thanks to you that we arrived on time - your short cut weren't short cuts at all !
chẳng phải nhờ anh mà chúng tôi đến kịp giờ - những đường tắt của anh chẳng tắt gì cả


/'θæɳks/

danh từ số nhiều
lời cảm ơn, sự cảm ơn
to express one's thanks tỏ lời cảm ơn, cảm tạ
[very] many thanks;thanks very much cảm ơn lắm
no thanks thôi, xin cảm ơn
small thanks to you, I got for it (mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ !thanks to
nhờ có
thanks to your help nhờ có sự giúp đỡ của anh

Related search result for "thanks"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.