Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unseal




unseal
[,ʌn'si:l]
ngoại động từ
mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to unseal someone's eyes
(nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ


/' n'si:l/

ngoại động từ
mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to unseal someone's eyes (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ

Related search result for "unseal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.