Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unseat




unseat
[,ʌn'si:t]
ngoại động từ
hất, làm ngã (ngựa, xe đạp..)
hất, cách chức, làm mất ghế (chức vụ, địa vị..)
(pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu
đuổi ra khỏi chổ ngồi


/' n'si:t/

ngoại động từ
đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)
cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)
(pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu

Related search result for "unseat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.