Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unset




unset
[,ʌn'set]
tính từ
chưa lặn (mặt trời)
không dát, không nạm (đá quý)
không đặt (bẫy)
không bó bột (chân gẫy)
không nghiêm nghị, không nghiêm trang
không cố định, không chầm chậm, không bất động
không định, không cố ý, không nhất định, không kiên quyết, hay thay đổi
không sửa soạn trước, không sẵn sàng
không đẹp


/' n'set/

tính từ
chưa lặn (mặt trời)
không dát, không nạm (đá quý)
không đặt (bẫy)
không bó bột (chân gẫy)

Related search result for "unset"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.