Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
viciousness




viciousness
['vi∫əsnis]
danh từ
bản chất xấu xa, bản chất hằn học, tính xấu xa, tính hằn học
tình trạng sa vào tội lỗi, tình trạng bị sa đoạ, sự đồi bại
tính chất hoang dã và nguy hiểm (của thú vật)
(thông tục) sự dữ dội, sự khắc nghiệt
tính chất xấu, tính chất đầy ác ý
sự giữ (ngựa)
sự sai, sự không hợp cách, sự hỏng, sự có thiếu sót


/'viʃəsnis/

danh từ
bản chất xấu xa; sự đồi bại
tính chất độc ác
sự sai sót, sự không hợp cách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "viciousness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.