Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vigil




vigil
['vidʒil]
danh từ
sự thức đêm (để trông coi hoặc để cầu nguyện)
to keep vigil over a sick child
thức đêm để trông nom đứa trẻ ốm
tired out by long nightly vigils at one's son's bedside
mệt nhoài sau nhiều đêm dài thức trắng bên cạnh giừơng của con trai mình
to hold a candle-light vigil for peace
đốt nến thức cầu nguyện cho hoà bình
lễ vọng (ngày hôm trước của ngày lễ (tôn giáo), nhất là ngày phải ăn chay)
the Easter vigil
ngày lễ vọng trước lễ Phục sinh


/'vidʤil/

danh từ
sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh
to keep vigil over a sick child thức để trông nom đứa trẻ ốm
ngày ăn chay trước ngày lễ
(số nhiều) kinh cầu ban đêm

Related search result for "vigil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.