Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warrant




warrant
['wɔrənt]
danh từ
chứng chỉ; giấy chứng nhận
a warrant for dividends on shares
một giấy chứng nhận hưởng lãi cổ phần
warehouse (dock) warrant
giấy chứng nhận có gửi hàng
a travel warrant
giấy chứng nhận đi đường (một phương tiện vận chuyển nào đó)
(warrant for something) lệnh viết cho phép làm cái gì; giấy phép; lệnh; trát
to issue a warrant for somebody's arrest
ra lệnh bắt ai
a warrant is out for his arrest/against him
đã có lệnh bắt nó
death-warrant; search-warrant
lệnh hành hình; lệnh truy nã
(warrant for something / doing something) lý do xác đáng
he had no warrant for doing that/what he did
nó chẳng có lý do xác đáng nào để làm như vậy
(quân sự) bằng phong chuẩn uý
ngoại động từ
chứng nhận; chứng thực; biện hộ
nothing can warrant such sereve punishment
không gì có thể biện hộ cho một sự trừng phạt khắc nghiệt đến như thế
đảm bảo (cái gì) là thật
this material is warranted pure silk
vải này đảm bảo là lụa nguyên chất
I'll warrant (you)
tôi cam đoan với anh, tôi hứa hẹn với anh
the trouble isn't over yet, I'll warrant you
tôi cam đoan với anh là chưa hết rắc rối đâu


/'wɔrənt/

danh từ
sự cho phép; giấy phép
lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)
sự bảo đảm (cho việc gì)
lệnh, trát
warrant of arrest lệnh bắt, trát bắt
a warrant is out against someone có lệnh bắt ai
(thương nghiệp) giấy chứng nhận
warehouse (dock) warrant giấy chứng nhận có gửi hàng
(tài chính) lệnh (trả tiền)
(quân sự) bằng phong chuẩn uý

ngoại động từ
biện hộ cho
đảm bảo, chứng thực
cho quyền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "warrant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.