Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sanction




sanction
['sæηk∫n]
danh từ
sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
with the sanction of the author
với sự đồng ý của tác giả
sự ủng hộ, sự thừa nhận (do phong tục tập quán)
luật pháp, sắc lệnh
hình phạt (như) vindicatory (punitive) sanction
sự trừng phạt
sự khen thưởng (như) remuneratory sanction
ngoại động từ
phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý
ban quyền, ủng hộ, cho phép
luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật)
khuyến khích (một hành động)


/'sæɳkʃn/

danh từ
sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
with the sanction of the author với sự đồng ý của tác giả
sự được phép của phong tục tập quán
luật pháp, sắc lệnh
hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction)
sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction)

ngoại động từ
phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý
cho quyền, ban quyền hành
luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật)
khuyến khích (một hành động)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sanction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.