Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fuss-pot




fuss-pot
['fʌspɔt]
Cách viết khác:
fuss-budget
['fʌs,bʌdʒit]
danh từ
(thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít


/'fʌspɔt/ (fuss-budget) /'fʌs,bʌdʤit/
budget) /'fʌs,bʌdʤit/

danh từ
(thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít

Related search result for "fuss-pot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.