odd ![](images/dict/o/odd.gif)
odd![](img/dict/02C013DD.png) | [ɒd] | ![](img/dict/46E762FB.png) | danh từ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn) | ![](img/dict/46E762FB.png) | tính từ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | kỳ cục, kỳ quặc | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | How odd ! | | Kỳ quặc làm sao? | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | lẻ | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | 13 is on odd number | | 13 là con số lẻ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | cọc cạch | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | You're wearing odd shoes | | Anh ta đi đôi giày cọc cạch | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | thừa, dư, trên, có lẻ | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | thirty-odd years later | | hơn 30 năm sau (giữa 30 với 40) | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | rỗi rãi, rảnh rang | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | at odd times | | lúc rỗi rãi | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | lạc lỏng, lẻ ra, dư ra một mình | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | At school, she always felt the odd one out | | ở trường, cô ấy luôn luôn cảm thấy mình lạc lỏng | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | vặt, lặt vặt, linh tinh | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | an odd job | | công việc lặt vặt | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | bỏ trống, để không | | ![](img/dict/809C2811.png) | the odd man | | ![](img/dict/633CF640.png) | người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) |
lẻ
o. and even (lý thuyết trò chơi) chẵn và lẻ
/ɔd/
danh từ
(the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn)
tính từ
lẻ 13 is on odd number 13 là con số lẻ
cọc cạch an odd shoe chiếc giày cọc cạch
thừa, dư, trên, có lẻ thirty years odd trên 30 năm, 30 năm có lẻ
vặt, lặt vặt, linh tinh an odd job công việc lặt vặt
kỳ cục, kỳ quặc
rỗi rãi, rảnh rang odd moments lúc rỗi rãi
bỏ trống, để không !the olf man
người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ)
|
|