preserve
p\preserve
[pri'zə:v]
danh từ
 trái cây được bảo quản; mứt
 apricot preserves
 mơ được bảo quản (tức là đã được đóng hộp, ướp..)
 strawberry preserve
 mứt dâu
 khu vực cấm săn bắn; khu vực cấm câu cá
 lĩnh vực (hoạt động, quyền lợi..) riêng biệt
 (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
ngoại động từ
 bảo quản, giữ gìn (cái gì cho hoàn hảo); lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài; bảo toàn (cho ai khỏi nguy hiểm)
 to preserve someone from the cold
 giữ cho ai khỏi lạnh
 to preserve order
 giữ được trật tự
 giữ, bảo vệ (cái gì khỏi mất)
 bảo quản (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
 (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
 dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co