Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cylinder





cylinder


cylinder

A cylinder is a figure with a long round body .

['silində]
danh từ
(toán học) trụ, hình trụ
(cơ khí) xylanh
cylinder block
hộp xilanh
cylinder head
nắp xi lanh
(ngành in) trục lăn



(Tech) trụ, hình trụ; mặt trụ; vật hình trụ; xilinddơ (vòng đồng tâm và đồng bán kính của bộ đĩa)


trụ, hình trụ, mặt trụ
algebraic c. mặt trụ đại số
circular c. hình trụ tròn
coaxial c. hình trụ đồng trục
compound c. hình trụ đa hợp
elliptic(al) c. mặt trụ eliptic
envoloping c. mặt trụ bao
hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo
obliqua c. hình trụ xiên
projecting c. trụ chiếu
right circular c. hình trụ tròn phẳng
rotating c. hình trụ tròn xoay

/'silində/

danh từ
(toán học) trụ, hình trụ
(cơ khí) xylanh
(ngành in) trục lăn

Related search result for "cylinder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.