Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depart



/di'pɑ:t/

nội động từ

rời khỏi, ra đi, khởi hành

    the train will depart at 6 xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ

chết

    to depart from life chết, từ trần, từ giã cõi đời

sao lãng; đi trệch, lạc (đề)

    to depart from a duty sao lãng nhiệm vụ

    to depart from a subject lạc đề

    to depart from one's promise (words) không giữ lời hứa

(thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về

    the guests were departing khách khứa đang ra về

ngoại động từ

từ giã (cõi đời)

    to depart this life từ giã cõi đời này


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depart"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.