Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
done




done
[dʌn]
động tính từ quá khứ của do
tính từ
(về thức ăn) nấu chín
the joint isn't quite done yet
súc thịt nấu chưa chín hẳn
có thể chấp nhận về mặt xã hội
smoking between courses isn't done
hút thuốc là trong khi chờ thức ăn là điều không thể chấp nhận được
to be the done thing
là việc cần phải làm
to be/have done with somebody/something
không còn làm việc gì hoặc có liên quan đến ai/cái gì; bỏ đi, thôi đi
let's spend another half an hour painting and then have done with it
chúng ta hãy dành thêm nửa giờ nữa để quét sơn, cho nó xong đi
over and done with
hoàn toàn kết thúc
their relationship is over and done with
mối quan hệ giữa họ với nhau đã tan rã và hoàn toàn chấm dứt
what is done cannot be undone
cái gì đã làm thì không thay đổi được nữa; bút sa gà chết
thán từ
(dùng để cho thấy mình chấp nhận một đề nghị) xong!
I'll give you 8500 for the car - Done !
Tôi sẽ trả anh 8500 pao tiền chiếc xe ô tô ấy - Xong!


/dʌn/

động tính từ quá khứ của do

tính từ
xong, hoàn thành, đã thực hiện
mệt lử, mệt rã rời
đã qua đi
nấu chín
tất phải thất bại, tất phải chết !done to the world (to the wide)
bị thất bại hoàn toàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "done"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.