Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dun




dun
[dʌn]
tính từ
nâu xám
(thơ ca) tối tăm, mờ tối
danh từ
màu nâu xám
ngựa nâu xám
ruồi già (làm mồi câu)
người mắc nợ, người đòi nợ
sự mắc nợ, sự đòi nợ
ngoại động từ
thúc nợ (ai), đòi nợ (ai)
quấy rầy


/dʌn/

tính từ
nâu xám
(thơ ca) tối tăm, mờ tối

danh từ
màu nâu xám
ngựa nâu xám
ruồi già (làm mồi câu)

danh từ
người mắc nợ, người đòi nợ
sự mắc nợ, sự đòi nợ
ngoại động từ
thúc nợ (ai), đòi nợ (ai)
quấy rầy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dun"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.