Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gentle





gentle
['dʒentl]
tính từ
hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
a gentle nature
bản chất hiền lành hoà nhã
a gentle breeze
làn gió nhẹ
the gentle sex
phái đẹp, giới phụ nữ
a gentle medicine
thuốc nhẹ (ít công phạt)
a gentle slope
dốc thoai thoải
the gentle craft
nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
a gentle person, manner, voice, look
con người, phong cách, giọng nói, cái nhìn dịu dàng
to be gentle with animals, children
dịu dàng với thú vật, trẻ em
gentle rainfall
mưa lớt phớt
(thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
(từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
gentle reader
bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
danh từ
mồi giòi (để câu cá)
(số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
ngoại động từ
luyện (ngựa) cho thuần


/'dʤentl/

tính từ
hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
a gentle nature bản chất hiền lành hoà nhã
a gentle breeze làn gió nhẹ
the gentle sex phái đẹp, giới phụ nữ
a gentle medicine thuốc nhẹ (ít công phạt)
a gentle slope dốc thoai thoải
the gentle craft nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
(thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
(từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
gentle reader bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)

danh từ
mồi giòi (để câu cá)
(số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý

ngoại động từ
luyện (ngựa) cho thuần

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gentle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.