Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grit



/grit/

danh từ

hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi

(kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)

    there must be some grit in the machine chắc hẳn có hạt sạn trong máy

mạt giũa (kim loại)

(thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ

Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)

!to put grit in the machine

thọc gậy bánh xe


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.