Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hot



/hɔt/

tính từ

nóng, nóng bức

    hot climate khí hậu nóng bức

cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...)

nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)

nóng nảy

    hot temper tính nóng nảy

sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt

    hot dispute cuộc tranh cãi sôi nổi

nóng hổi, sốt dẻo (tin tức)

mới phát hành giấy bạc

(âm nhạc) giật gân

    hot music nhạc giật gân

(thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...)

(từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...)

(điện học) thế hiệu cao

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (vật lý) phóng xạ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dâm đãng, dê (người)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị công an truy nã

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không an toàn cho kẻ trốn tránh

!hot and hot

ăn nóng (thức ăn)

!hot and strong

sôi nổi, kịch liệt

!to make it (the place) too hot for somebody

gây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi

phó từ

nóng

nóng nảy, giận dữ

sôi nổi; kịch liệt

!to blow hot and cold

hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến

!to give it somebody hot

(xem) give

ngoại động từ

đun nóng, hâm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.