Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kiss





kiss
[kis]
danh từ
cái hôn; nụ hôn
to give somebody a kiss
trao cho ai một nụ hôn; hôn ai một cái
sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
kẹo bi đường
to snatch/steal a kiss
hôn trộm
stolen kisses are sweet
(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon
to blow somebody a kiss
hôn tay mình, rồi làm như gửi cái hôn ấy cho gió (hướng về phía ai)
the kiss of death
việc làm bề ngoài có thiện chí mà lại chịu thất bại tất yếu; nụ hôn tử thần
One of those polite lukewarm reviews that are the kiss of death for a commercial film
Một trong những bài phê bình lịch thiệp thiếu nhiệt tình ấy đã trở thành nụ hôn tử thần đối với một bộ phim thương mại
ngoại động từ
hôn
they kissed passionately when she arrived
họ hôn nhau say đắm khi cô ta đến
to kiss the children good night
hôn chúc trẻ con ngủ ngon
she kissed him on the lips
nàng hôn lên môi chàng
(nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
the waves kiss the sand beach
sóng khẽ lướt vào bãi cát
chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
to kiss and be friends
làm lành hoà giải với nhau
to kiss the book
hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
to kiss the dust
tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
bị giết
to kiss good-bye
hôn tạm biệt, hôn chia tay
to kiss the ground
phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
(nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ đo ván, bị đánh gục
to kiss one's hand to someone
vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
to kiss the rod
nhẫn nhục chịu đựng nhục hình
to kiss something good-bye/to kiss good-bye to something
chấp nhận sự thua thiệt hoặc thất bại của cái gì là chắc chắn; từ biệt; chia tay
You can kiss good-bye to a holiday this year - we've no money
Cậu có thể từ biệt kỳ nghỉ hè năm nay vì chúng ta không có tiền
to kiss something away
lấy đi cái gì bằng những cái hôn
Let mummy kiss your tears away
Hãy để mẹ hôn cho nín đi nào (giúp con nín khóc bằng cách hôn)


/kis/

danh từ
cái hôn
sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
kẹo bi đường !to snatch (steal) a kiss
hôn trộm !stolen kisses are sweet
(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon

ngoại động từ
hôn
(nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
the waves kiss the sand beach sóng khẽ lướt vào bãi cát
chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn) !to kiss away tears
hôn để làm cho nín khóc !to hiss and be friends
làm lành hoà giải với nhau !to kiss the book
hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ !to kiss the dust
tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
bị giết !to kiss good-bue
hôn tạm biệt, hôn chia tay !to kiss the ground
phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
(nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục !to kiss one's hand to someone
vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai !to kiss hands (the hand)
hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...) !to kiss the rod
nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kiss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.