Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
left-handed




left-handed
['left'hændid]
tính từ
thuận tay trái
chuyển từ phải sang trái
a left-handed screw
đinh ốc xoay trái
vụng về
a left-handed person
một người thuận tay trái; một người vụng về
không thành thực, có ẩn ý
a left-handed compliment
một lời khen không thành thực
left-handed marriage
cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân



xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái

/'lefthændid/

tính từ
thuận tay trái
chuyển từ phải sang trái
a left-handed screw đinh ốc xoay trái
vụng về
a left-handed person một người thuận tay trái; một người vụng về
không thành thực, có ẩn ý
a left-handed compliment một lời khen không thành thực !left-handed marriage
cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "left-handed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.