Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proneness




proneness
['prounnis]
danh từ
trạng thái úp sấp; trạng thái nằm sấp, trạng thái nằm sóng soài (của một người)
ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì...); trạng thái dễ xảy ra, trạng thái có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn)
proneness to injury
tình trạng dễ bị thương
trạng thái nghiêng, trạng thái dốc (mặt đất...)


/proneness/

danh từ
trạng thái úp sấp
ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì...)

Related search result for "proneness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.