Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
powder





powder
['paudə]
danh từ
bột; bụi
soap powder
bột xà phòng
(y học) thuốc bột
phấn (đánh mặt)
face powder
phấn thoa mặt
talcum powder
bột tan; phấn rôm
thuốc súng (như) gunpowder
food for powder
bia thịt, bia đỡ đạn
not worth powder and shot
không đáng bắn
put more powder into it!
hãy hăng hái lên một chút nữa nào!
smell of powder
kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn
keep one's powder dry
sẵn sàng đối phó
ngoại động từ
rắc (muối, bột..) lên
to powder with salt
rắc muối
thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...)
powder one's face/nose
đánh phấn lên mặt/mũi của mình
powder a baby after her bath
thoa phấn cho trẻ em sau khi tắm (phấn rôm)
trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ
nghiền thành bột, tán thành bột
powdered sugar
đường bột
powdered milk
sữa bột


/'paudə/

danh từ
bột; bụi
(y học) thuốc bột
phấn (đánh mặt)
thuốc súng !food for powder
bia thịt, bia đỡ đạn !not worth powder and shot
không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho !put more powder into it!
hãy hăng hái lên một chút nữa nào! !smell of powder
kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn

ngoại động từ
rắc bột lên, rắc lên
to powder with salt rắc muối
thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...)
trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ
((thường) động tính từ quá khứ) nghiền thành bột, tán thành bột
powdered sugar đường bột
powdered milk sữa bột

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "powder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.