Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prang




prang
[præη]
ngoại động từ
(hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu)
bắn tan xác, bắn hạ (máy bay)
phá hỏng (chiếc xe) trong một vụ đâm xe
danh từ
(sự hỏng xe do) đâm
he's had a bit of a prang
xe nó hơi bị hỏng vì va nhẹ


/præɳ/

ngoại động từ
(hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu)
bắn tan xác, hạ (máy bay)

Related search result for "prang"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.