Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prong




prong
[prɔη]
danh từ
răng, ngạnh (của cái chĩa)
the prong of a fork
răng nĩa
cái chĩa (để đảo rơm)
nhánh (gác nai)
ngoại động từ
chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa, đào lên bằng chĩa


/prong/

danh từ
răng, ngạnh, chĩa
the prong of a fork răng chĩa
cái chĩa (để đảo rơm)
nhánh (gác nai)

ngoại động từ
chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa
đào lên bằng chĩa

Related search result for "prong"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.