Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
state



/steit/

đại từ

trạng thái, tình trạng

    a precarious state of health tình trạng sức khoẻ mong manh

    in a bad state of repair ở một tình trạng xấu

địa vị xã hội

(thông tục) sự lo lắng

    he was in quite a state about it anh ta rất lo ngại về vấn đề đó

quốc gia, bang

    Southern States những bang ở miền nước Mỹ

nhà nước, chính quyền

sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng

    to be welcomed in great state được đón tiếp rất trọng thể

    in state với tất cả nghi tiết trọng thể

tập (trong sách chuyên đề)

(từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ

!to lie in state

quàn

tính từ

(thuộc) nhà nước

    state documents những văn kiện của nhà nước

    state leaders những vị lãnh đạo nhà nước

(thuộc) chính trị

    state prisoner tù chính trị

    state trial sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị

dành riêng cho nghi lễ; chính thức

    state carriage xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh

    state call (thông tục) cuộc đi thăm chính thức

ngoại động từ

phát biểu, nói rõ, tuyên bố

    to state one's opinion phát biểu ý kiến của mình

định (ngày, giờ)

(toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "state"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.