Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrill



/θril/

danh từ

sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

    a thrill of joy sự vui sướng rộn ràng

    a thrill of terror sự rùng mình khiếp sợ

(y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)

(từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ

ngoại động từ

làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp

    to be thrilled with joy sướng run lên

    the match thrills the crowd cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

nội động từ

rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp

    to thrill with delight sướng run lên, sướng rộn ràng

rung lên, ngân lên

    the orator's voice thrilled through the crowsd giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông

rung cảm, rung động

    how that violin thrills! tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thrill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.