Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
truce



/tru:s/

danh từ

sự ngừng bắn

    to ask for a truce yêu cầu ngừng bắn

    truce breaker người vi phạm lệnh ngừng bắn

(nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình

    let there be a truce to that hãy ngừng việc đó một thời gian

    truce to jesting! thôi không đùa nữa!


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "truce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.