Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vulture





vulture


vulture

The vulture is a big, bald-headed bird that eats dead animals.

['vʌlt∫ə]
danh từ
(động vật học) chim kền kền (loại chim lớn, (thường) có đầu và cổ gần trụi lông, sống bằng thịt của thú vật đã chết)
(nghĩa bóng) người tham lam, kẻ trục lợi (luôn săn tìm lợi nhuận trong sự rủi ro của người khác)


/'vʌltʃə/

danh từ
(động vật học) kền kền
người tham tàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vulture"
  • Words pronounced/spelled similarly to "vulture"
    vaulter vulture
  • Words contain "vulture" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    kền kền kên kên

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.