Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wag





wag
[wæg]
danh từ
người hay đùa, người tinh nghịch, người vui tính, người hay khôi hài, người thích làm trò cười
to play the wag
trốn học
danh từ (như) waggle
sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
with a wag of the head
lắc đầu
the dog gave a wag of its tail
con chó vẫy đuôi
ngoại động từ (như) waggle
lắc, lúc lắc, vẫy, ve vẩy
the dog wagged its tail excitedly
con chó vẫy đuôi rối rít
to wag one's head
lắc đầu
to wag one's tongue
ba hoa, khua môi múa mép
to wag one's finger at somebody
vẫy ngón tay với ai
the dog's tail wags
đuôi con chó ve vẩy
chins (beards, jaws, tongues) were wagging
nói chuyện huyên thuyên, khua môi múa mép
to set tongues (chins, beards) wagging
để cho mọi người bàn tán
tail wags dog
kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu


/wæg/

danh từ
người hay nói đùa, người tinh nghịch !to play [the] wag
trốn học

danh từ ((cũng) waggle)
sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
with a wag of the head lắc đầu
with a wag of its tail vẫy đuôi

động từ ((cũng) waggle)
lắc, vẫy, ve vẩy
the dog wags its tail chó vẫy đuôi
to wag one's head lắc đầu
to wag one's tongue ba hoa, khua môi múa mép
to wag one's finger at somebody lắc lắc ngón tay đe doạ ai
the dog's tail wags đuôi con chó vẻ vẩy !chins (beards, jaws, tongues) were wagging
nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép !to set tongues (chins, beards) wagging
để cho mọi người bàn tán !tail wags dog
kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.