Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
washing





washing
['wɔ∫iη]
danh từ
hành động giặt, sự giặt giũ
the sweater had shrunk after repeated washings
áo len bị co lại sau nhiều lần giặt
washing is a chore
giặt giũ là một công việc chán phèo
quần áo giặt
to hang the washing on the line to dry
phơi quần áo giặt lên dây
to put a load of washing in the washing-machine
bỏ một mớ quần áo giặt vào trong máy giặt
to send one's (dirty) washing to the laundry
đưa quần áo bẩn đến tiệm giặt
sự đãi quặng
lớp trát mỏng (màu; kim loại)
(số nhiều) mảnh vụn xà phòng


/'wɔʃiɳ/

danh từ
sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
sự giặt giũ
quần áo giặt
to hang the washing out to dry phơi quần áo giặt
sự đãi quặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "washing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.