Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
complete





complete
[kəm'pli:t]
tính từ
đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
a complete failure
một sự thất bại hoàn toàn
hoàn thành, xong
when will the work be complete?
khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
(từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
complete horseman
một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn
ngoại động từ
hoàn thành, làm xong
làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
this completes my happiness
điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn



(Tech) hoàn toàn, hoàn chỉnh, đầy đủ, toàn bộ


đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung
c. of the square bổ sung cho thành hình vuông
conditionally c. đầy đủ có điều kiện

/kəm'pli:t/

tính từ
đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
a complete failure một sự thất bại hoàn toàn
hoàn thành, xong
when will the work be complete? khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
(từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
complete horseman một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn

ngoại động từ
hoàn thành, làm xong
làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
this completes my happiness điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "complete"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.