Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
apse


/æps/

danh từ

chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung

(thiên văn học) (như) apsis


Related search result for "apse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.