tasting
danh từ
cuộc thi nếm
(tạo nên những tính từ ghép) có vị được nói rõ
tasting | ['teistiη] |  | danh từ | | |  | cuộc thi nếm | | |  | go to a wine tasting | | | đi dự cuộc thi nếm rượu | | |  | (tạo nên những tính từ ghép) có vị được nói rõ | | |  | sweet-tasting | | | có vị ngọt | | |  | fresh-tasting | | | có vị mát |
|
|