Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
calf



/kɑ:f/

danh từ, số nhiều calves

con bê

    cow in (with) calf bò chửa

da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin)

thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)

trẻ con

anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo

tảng băng nỗi

!to eat the calf in the cow's belly

chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên

!to kill the fatted calf for

vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về)

thết đãi hậu hĩ

!to worship the golden calf

thờ phụng đồng tiền

danh từ, số nhiều calves

bắp chân

phần phủ bắp chân (của tất dài)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "calf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.