Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
failure





failure
['feiljə]
danh từ
sự không thực hiện, sự thiếu khả năng
the failure to grasp a policy
sự không nắm vững một chính sách
the failure to comply with the regulations
sự không tuân theo các quy định
repeated failures to appear in court
nhiều lần không chịu ra hầu toà
tình trạng không thích hợp, không hoạt động như mong đợi
a case of heart failure
một ca liệt tim
failure of crops often results in famine
mất mùa thường dẫn đến nạn đói
engine failures
những trường hợp máy hỏng hóc
người bị thất bại; sự thất bại, cố gắng không thành công
he is a failure in art
anh ấy không thành công trong nghệ thuật
failure in one examination should not stop you trying again
trượt một kỳ thi không thể ngăn anh chị thi lại một lần nữa
success came after many failures
thành công đã đến sau nhiều phen thất bại
he was a failure as a teacher
anh ta làm giáo viên không đạt
our new radio is a failure
cái rađiô mới của chúng ta là đồ bỏ



(Tech) hư hỏng; thất bại


(máy tính) chỗ hỏng; (cơ học) sự phá hỏng; (toán kinh tế) sự phá sản; (lý thuyết trò chơi) sự thất bại
power f. (máy tính) gián đoạn trong việc cấp năng lượng

/'feiljə/

danh từ
sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
the failure to grasp a policy sự không nắm vững một chính sách
sự thiếu
sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
he is a failure in art anh ấy không thành công trong nghệ thuật
sự thi hỏng
sự vỡ nợ, sự phá sản

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "failure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.