Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
finger



/'fiɳgə/

danh từ

ngón tay

ngón tay bao găng

vật hình ngón tay (trong máy...)

!to burn one's fingers

burn to cross one's fingers

cross to have a finger in the pie

pie to lay a finger on

sờ nhẹ, đụng tới

!to let something slip through one's fingers

buông lỏng cái gì

!to lift (stir) a finger

nhích ngón tay (là được)

!to look through one's fingers at

vờ không trông thấy

!my fingers itch

tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)

!his fingers are all thumbs

(xem) thumbs

!to put one's finger on

vạch đúng (những cái gì sai trái)

!to turn (twist) someone round one's finger

mơn trớn ai

!with a wet finger

dễ dàng, thoải mái

ngoại động từ

sờ mó

    to finger a piece of cloth sờ xem một tấm vải

ăn tiền, ăn hối lộ

    to finger someone's money ăn tiền của ai

đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay)

    to finger the piano đánh pianô

ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "finger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.