Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kink




kink
[kiηk]
danh từ
nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)
sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái gây trở ngại cho công việc
chứng vẹo cổ
động từ
thắt nút; xoắn lại (dây...)


/kiɳk/

danh từ
nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)
sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc
chứng vẹo cổ

động từ
thắt nút; xoắn lại (dây...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kink"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.