Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
odium




odium
['əʊdjəm]
danh từ
sự chê bai, dè bỉu, sự ghét
to expose somebody to odium
dè bỉu ai, chê bai ai


/'oudjəm/

danh từ
sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu
to expose somebody to odium dè bỉu ai, chê bai ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "odium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.