Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phrase





phrase
[freiz]
danh từ
nhóm từ, cụm từ; thành ngữ
'a half past four' and 'the green car ' are phrases
'lúc bốn giờ rưỡi ' và 'chiếc ô tô màu xanh' là những cụm từ
an apt phrase
một thành ngữ thích hợp
lối nói, cách diễn đạt
in simple phrase
theo cách nói đơn giản
the poet's beauty of phrase
vẻ đẹp trong phong cách diễn đạt của nhà thơ
(âm nhạc) tiết nhạc, đoản khúc
(số nhiều) những lời nói suông
to coin a phrase
như coin
turn a phrase
diễn đạt một cách buồn cười, dí dỏm
a turn of phrase
cách diễn đạt, cách mô tả
an interesting turn of phrase
một cách diễn đạt thú vị
ngoại động từ
diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời); tạo thành ngữ
thus he phrased it
anh ta đã phát biểu như thế đấy
(âm nhạc) phân tiết, phân câu


/freiz/

danh từ
nhóm từ
thành ngữ
cách nói
as the phrase goes theo cách nói thông thường
in simple phrase theo cách nói đơn giản
(số nhiều) những lời nói suông
(âm nhạc) tiết nhạc

ngoại động từ
diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời)
thus he phrased it anh ta đã phát biểu như thế đấy
(âm nhạc) phân câu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "phrase"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.