Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
piercing




piercing
['piəsiη]
tính từ
nhọn, sắc (dụng cụ nhọn)
the thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh..); rét buốt (gió, cái lạnh..); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định)
a piercing shriek
tiếng kêu the thé


/'piəsiɳ/

tính từ
nhọc sắc
xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "piercing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.