Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ramp





ramp
[ræmp]
danh từ
dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, đoạn đường dốc
approach ramp of a bridge
dốc lên cầu
(hàng không) thang lên máy bay
bệ tên lửa
nội động từ
dốc thoai thoải
chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu)
(đùa cợt) nổi xung, giận điên lên
ngoại động từ
(kiến trúc) xây dốc thoai thoải (một bức tường)
danh từ
(từ lóng) sự lừa đảo
sự tính giá cắt cổ, chém
nội động từ
lừa đảo
tính giá cắt cổ, chém


/ræmp/

danh từ
dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
approach ramp of a bridge dốc lên cầu
(hàng không) thang lên máy bay
bệ tên lửa

nội động từ
dốc thoai thoải
chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu)
(đùa cợt) nổi xung, giận điên lên

ngoại động từ
(kiến trúc) xây dốc thoai thoải (một bức tường)

danh từ
(từ lóng) sự lừa đảo
sự tăng giá cao quá cao

nội động từ
lừa đảo
tăng giá quá cao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ramp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.