Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stale



/steil/

tính từ

cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...)

    stale bread bánh mì cũ

cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...)

    stale news tin cũ rích

    stale joke câu nói đùa nhạt nhẽo

luyện tập quá sức (vận động viên)

mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá)

(pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến)

ngoại động từ

làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng

làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo

(pháp lý) làm cho mất hiệu lực

nội động từ

cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng

thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa)

(pháp lý) mất hiệu lực

nội động từ

(từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật)

danh từ

(từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.