Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
storm



/stɔ:m/

danh từ

dông tố, cơn bão

thời kỳ sóng gió (trong đời người)

    storm and stress thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)

trận mưa (đạn, bom...), trận

    of abuse một trận xỉ vả

    storm of laughter một trận cười vỡ bụng

(quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)

    to take by storm (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)

(rađiô) sự nhiễu loạn

nội động từ

mạnh, dữ dội (gió, mưa)

quát tháo, la lối, thét mắng

lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào

    to storm somebody with questions chất vấn ai dồn dập


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "storm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.