Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thorough





thorough
['θʌrə]
tính từ
hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để
to provide a thorough training in all aspects of the work
huấn luyện thấu đáo về mọi mặt của công việc
to give the room a thorough cleaning
dọn dẹp căn phòng sạch như li như lai
cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
he's a slow worker but very thorough
nó là một người làm việc chậm chạp nhưng rất cẩn thận
hoàn toàn; trọn vẹn
that woman is a thorough nuisance
người đàn bà đó là một kẻ chuyên môn quấy rầy


/'θʌrə/

tính từ
hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
to take a thorough rest hoàn toàn nghỉ ngơi
cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
slow but thorough chậm chạp nhưng cẩn thận

danh từ & phó từ
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) through

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thorough"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.