Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tipsy




tipsy
['tipsi]
tính từ
(thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng
to get tipsy
ngà ngà say
to make tipsy
làm cho ngà ngà say

[tipsy]
saying && slang
a little bit drunk, slightly drunk, buzzed
After her third glass of sherry, Mona was a little tipsy.


/'tipsi/

tính từ
ngà ngà say, chếnh choáng
to get tipsy ngà ngà say
to make tipsy làm cho ngà ngà say

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tipsy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.