Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trough



/trɔf/

danh từ

máng ăn (cho vật nuôi)

máng xối, ống xối (để tiêu nước)

máng nhào bột (để làm bánh mì)

    hải trough of the sea lõm giữa hai ngọn sóng

    to lie in the trough of the sea nằm giữa hai ngọn sóng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trough"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.