Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
success





success
[sək'ses]
danh từ
sự thành công; sự thắng lợi; sự thành đạt
military success
thắng lợi quân sự
to achieve great success in life
đạt được thành công lớn trong cuộc đời
to make a success of something
làm cái gì thành công
the race ended in success for the Irish horse
cuộc đua kết thúc bằng thắng lợi của con ngựa nòi Ai-len
I haven't had much success in my applications for jobs
Tôi không mấy thành công trong chuyện xin việc làm
nothing succeeds like success
thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
người hoặc cái gì thành công
to be a success in art
là một người thành công trong nghệ thuật
of her plays, three were successes and one was a failure
về các vở kịch của bà ta, có ba vở thành công và một vở thất bại
he wasn't a success as a teacher
anh ta làm thầy không đạt
a success story
người/cái gì rất thành công (nhất là bất ngờ hoặc đứng trước nhiều khó khăn)
Her rapid rise to the top has been one of the film industry's most remarkable success stories
Việc cô ta vươn lên đến đỉnh cao là một trong những thành công đặc sắc nhất của ngành điện ảnh


/sək'ses/

danh từ
sự thành công, sự thắng lợi
military success thắng lợi quân sự
nothing succeeds like success thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển
to be a success in art là một người thành công trong nghệ thuật
(từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "success"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.