tunic
tunic | ['tju:nik] |  | danh từ | |  | áo của bộ quân phục (áo vét mặc khít người thuộc bộ đồng phục của cảnh sát, binh lính..) | |  | áo dài thắt ngang lưng (áo ngoài chùng, (thường) không có ống tay, trùm đến tận đầu gối và đôi khi thắt lưng bằng dây lưng (như) người cổ Hy lap và La mã mặc) | |  | áo dài thắt ngang lưng (dài đến mông, có ống tay hở mà phụ nữ hoặc thiếu nữ mặc trùm lên quần hoặc váy) | |  | (giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ |
/'tju:nik/
danh từ
áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát)
áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà)
(giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ
|
|