Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cheek



/tʃi:k/

danh từ



    a rosy cheek má hồng

sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ

    to have a cheek to do something táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì

    what cheek! đồ không biết xấu hổ!

lời nói láo xược, lời nói vô lễ

    no more of your cheek! im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!

thanh má, thanh đứng (của khung cửa)

(số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)

!cheek by jowl

vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao

!to one's own cheek

cho riêng mình không chia xẻ với ai cả

!to speak with (to have) one's tongue in one's cheek

không thành thật, giả dối

chế nhạo, nhạo báng

ngoại động từ

láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cheek"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.