Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cite


/sait/

ngoại động từ

dẫn, trích dẫn

    to someone's words dẫn lời nói của ai

(pháp lý) đòi ra toà

    to cite someone before a court đòi ai ra trước toà

nêu gương

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.